Bản dịch của từ Kludge trong tiếng Việt

Kludge

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kludge (Verb)

klˈʌdʒ
klˈʌdʒ
01

Làm tạm, chắp vá hoặc ghép ghành những bộ phận không ăn khớp với nhau để tạo thành một cái gì đó hoạt động được, thường là giải pháp tạm bợ, không gọn gàng.

Improvise or put together from an illassorted collection of parts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kludge (Noun)

klˈʌdʒ
klˈʌdʒ
01

Một tập hợp các bộ phận hoặc giải pháp ghép nối tạm bợ, không khớp nhau nhưng được lắp ráp để hoàn thành một mục đích cụ thể; thường mang ý kém tinh gọn, chắp vá, tạm bợ.

An illassorted collection of parts assembled to fulfil a particular purpose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh