Anh - Việt

Bản dịch của từ Kumkum trong tiếng Việt

kumkum

Noun

kumkum (Noun)

/kˈʌmkəm/
/kˈʌmkəm/
AI

Nghĩa 01 · Một loại bột màu đỏ truyền thống dùng trong văn hóa Hindu, thường được phụ nữ thoa để tạo dấu tròn (bindi) trên trán.

Một loại bột màu đỏ truyền thống dùng trong văn hóa Hindu, thường được phụ nữ thoa để tạo dấu tròn (bindi) trên trán.

A red pigment used by Hindu women to make a round mark on the forehead.

Ví dụ
Nhiều phụ nữ Hindu đeo kumkum trong các lễ hội tôn giáo như Diwali.Many Hindu women wear kumkum during religious festivals like Diwali.
Không phải tất cả phụ nữ Ấn Độ đều sử dụng kumkum trên trán.Not all women in India use kumkum on their foreheads.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh