Bản dịch của từ Kylix trong tiếng Việt

Kylix

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kylix(Noun)

kˈaɪlɪks
kˈaɪlɪks
01

Một loại chén/tách cổ Hy Lạp, có bát nông và chân cao, thường dùng để uống rượu trong thời cổ đại và xuất hiện trên các đồ gốm trang trí.

An ancient Greek cup with a shallow bowl and a tall stem.

古希腊的浅碗高脚杯

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh