Bản dịch của từ Lack of messaging trong tiếng Việt
Lack of messaging
Noun [U/C]

Lack of messaging(Noun)
lˈæk ˈɒf mˈɛsɪdʒɪŋ
ˈɫæk ˈɑf ˈmɛsɪdʒɪŋ
01
Một tình huống được đặc trưng bởi việc không truyền đạt được ý tưởng hoặc thông tin thông qua các tin nhắn.
A situation characterized by a failure to convey thoughts or information through messaging
Ví dụ
02
Số lượng tin nhắn trao đổi không đủ hoặc không thỏa đáng
An inadequate or insufficient number of messages exchanged
Ví dụ
03
Sự thiếu hụt hoặc vắng mặt của việc giao tiếp qua tin nhắn
A deficiency or absence of communication through messages
Ví dụ
