Anh - Việt
lady
Noun
lady (Noun)
/lˈeɪdi/
/ˈɫeɪdi/
AI
Ví dụ
Một phụ nữ tên Maria Chen phát biểu tại cuộc họp xã hội năm 2024 về lòng tin.A lady named Maria Chen spoke at 2024's social meeting about trust.
Báo cáo không đề cập đến bất kỳ phụ nữ nào trong số năm tình nguyện viên xã hội.The report did not mention any lady among five social volunteers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Quý bà Eleanor trình bày nghiên cứu đại học tại diễn đàn xã hội năm 2024.Lady Eleanor presented her university research at the 2024 social forum.
Người phụ nữ đến từ Oxford đã không phát biểu thô lỗ trong cuộc tranh luận xã hội.The lady from Oxford did not speak rudely during the social debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · vợ, bạn gái hoặc người bạn đời là nữ của một người đàn ông
vợ, bạn gái hoặc người bạn đời là nữ của một người đàn ông
a mans wife girlfriend or female partner especially in informal use
Ví dụ
Tại cuộc họp cộng đồng, Daniel giới thiệu người yêu của mình với hội đồng khu phố.At the community meeting, Daniel introduced his lady to the neighborhood council.
Trong cuộc khảo sát nhà ở đại học, Maria không phải là bạn gái của John.Maria is not John's lady in the university housing survey.
Từ tiếng Việt gần nghĩa