Bản dịch của từ Laid-up trong tiếng Việt

Laid-up

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laid-up(Verb)

lˈeɪdəp
lˈeɪdəp
01

'Laid-up' là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'lay up'. Thông thường nghĩa là 'để ai/cái gì nghỉ ngơi, cho tạm ngừng hoạt động hoặc đem cất đi để sửa chữa'. Ví dụ: một người bị ốm nằm nghỉ (laid up with illness), hoặc một chiếc xe được để ở gara không dùng (laid up for repairs).

Past tense and past participle of lay up.

Ví dụ

Laid-up(Adjective)

lˈeɪdəp
lˈeɪdəp
01

Bị thương hoặc ốm nặng đến mức không thể rời khỏi giường.

Injured or ill and unable to leave your bed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh