Bản dịch của từ Land farming trong tiếng Việt

Land farming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Land farming(Noun)

lˈænd fˈɑːmɪŋ
ˈɫænd ˈfɑrmɪŋ
01

Hoạt động canh tác đất nhằm mục đích nông nghiệp.

The activity of cultivating land for agricultural purposes

Ví dụ
02

Diện tích đất được sử dụng để canh tác

The area of land used for farming

Ví dụ
03

Việc trồng trọt và chăn nuôi trên một trang trại

The practice of growing crops and raising animals on a farm

Ví dụ