Bản dịch của từ Landscaping trong tiếng Việt
Landscaping
Noun [U/C]

Landscaping(Noun)
lˈændskeɪpɪŋ
ˈɫændˌskeɪpɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Quá trình cải tạo sân vườn hoặc khu vườn trở nên đẹp hơn bằng cách thay đổi thiết kế hiện tại, thêm các yếu tố trang trí và trồng cây cảnh, bụi cây.
Enhancing the garden's appeal by redesigning the layout, adding decorative elements, and planting more greenery.
美化院子或花园的过程,通常包括改变原有布局、增加装饰元素,以及栽种树木和灌木,以提升其吸引力和美观度。
Ví dụ
