Bản dịch của từ Language-specific branding trong tiếng Việt
Language-specific branding
Phrase

Language-specific branding(Phrase)
lˌæŋɡwədʒspəsˈɪfɪk brˈændɪŋ
ˈɫæŋɡwədʒˈspɛsəfɪk ˈbrændɪŋ
Ví dụ
02
Tiếp thị phù hợp để gây ấn tượng và đồng cảm với người nói một ngôn ngữ cụ thể
Marketing is tailored to resonate with and impress speakers of a particular language.
市場行銷已經調整到符合並打動特定語言的受眾。
Ví dụ
03
Việc áp dụng các chiến lược xây dựng thương hiệu phù hợp với từng ngôn ngữ hoặc bối cảnh văn hóa cụ thể
Using branding strategies that align with the particular language or cultural context.
采用符合特定语言或文化背景的品牌策略
Ví dụ
