Bản dịch của từ Languishing trong tiếng Việt

Languishing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Languishing(Verb)

lˈæŋgwɪʃɪŋ
lˈæŋgwɪʃɪŋ
01

Trở nên yếu dần, mất sức sống hoặc năng lượng; suy yếu, mờ nhạt dần (thường dùng cho người, cây cối, tổ chức hoặc tinh thần).

Lose or lack vitality grow weak or feeble.

Ví dụ

Languishing(Adjective)

ˈlæŋ.ɡwɪ.ʃɪŋ
ˈlæŋ.ɡwɪ.ʃɪŋ
01

Mô tả trạng thái một người dần mất sinh lực, mệt mỏi, suy yếu cả về thể chất lẫn tinh thần; cảm thấy ủ dột, chán nản và không có năng lượng như trước.

Of a person lose or lack vitality grow weak or feeble.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ