Bản dịch của từ Laparotomy trong tiếng Việt

Laparotomy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laparotomy(Noun)

læpəɹˈɑtəmi
læpəɹˈɑtəmi
01

Một phẫu thuật mở ổ bụng bằng một đường rạch để khám tìm nguyên nhân bệnh hoặc để chuẩn bị cho các cuộc mổ lớn khác trong vùng bụng.

A surgical incision into the abdominal cavity for diagnosis or in preparation for major surgery.

腹腔切开术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh