Bản dịch của từ Lapidate trong tiếng Việt

Lapidate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lapidate(Verb)

lˈæpɪdeɪt
lˈæpɪdeɪt
01

(được dùng theo nghĩa bóng) Mắng nhiếc, ném lời lăng mạ hoặc chỉ trích ai một cách nặng nề.

Transitive figurative To hurl insults at.

抨击

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) Ném đá vào người ai như hình phạt, thường ai đó bị ném đá đến chết (tước đoạt mạng) hoặc bị thương nặng.

Transitive law To throw stones or other objects at as punishment sometimes until death.

用石头等物体投掷作为惩罚,常致死。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Lapidate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Lapidate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Lapidated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Lapidated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Lapidates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Lapidating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ