Bản dịch của từ Lapidated trong tiếng Việt

Lapidated

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lapidated (Verb)

lˈæpətˌeɪdɨd
lˈæpətˌeɪdɨd
01

Quá khứ đơn và phân từ quá khứ của 'lapidate'.

Past simple and past participle of lapidate.

Ví dụ

The council lapidated the old statue last month for public safety.

Hội đồng đã đập phá bức tượng cũ tháng trước vì an toàn công cộng.

They did not lapidate any monuments during the recent protests.

Họ không đập phá bất kỳ tượng đài nào trong các cuộc biểu tình gần đây.

Did the citizens lapidate the controversial statue last year?

Công dân có đập phá bức tượng gây tranh cãi năm ngoái không?

Dạng động từ của Lapidated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Lapidate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Lapidated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Lapidated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Lapidates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Lapidating

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/lapidated/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Lapidated

Không có idiom phù hợp