Bản dịch của từ Large car trong tiếng Việt

Large car

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Large car(Phrase)

lˈɑːdʒ kˈɑː
ˈɫɑrdʒ ˈkɑr
01

Thường ám chỉ những chiếc xe có không gian nội thất rộng rãi hơn.

Typically refers to cars with more spacious interiors

Ví dụ
02

Một chiếc xe hơi có kích thước lớn hơn mức trung bình.

A car that is greater in size than average

Ví dụ
03

Một phương tiện có thể chở nhiều hành khách hoặc hàng hóa hơn.

A vehicle which can accommodate more passengers or cargo

Ví dụ