Bản dịch của từ Larger dental arrangement trong tiếng Việt

Larger dental arrangement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Larger dental arrangement(Noun)

lˈɑːdʒɐ dˈɛntəl ɐrˈeɪndʒmənt
ˈɫɑrɡɝ ˈdɛntəɫ ɝˈeɪndʒmənt
01

Một cấu trúc được tạo thành bằng cách sắp xếp răng, thường nhằm mục đích nâng cao vẻ thẩm mỹ hoặc chức năng răng miệng.

An arch is created by arranging teeth in a way that enhances the smile's appearance or function.

一个结构是通过排列常规牙齿以改善牙齿的美观或功能而打造的。

Ví dụ
02

Một tổ chức có hệ thống các yếu tố nha khoa theo một thứ tự nhất định

A way of systematically arranging dental elements in a predetermined manner.

牙科元素的系统性组织,以特定方式排列

Ví dụ
03

Cách sắp xếp hoặc định vị răng hay các công trình nha khoa

The configuration or positioning of teeth, or dental procedures related to dentistry.

牙齿或牙科修复的排列方式或位置调整

Ví dụ