Bản dịch của từ Laryngeal neoplasm trong tiếng Việt

Laryngeal neoplasm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laryngeal neoplasm(Noun)

lˌɑɹˈɪndʒˌiəl nˈiəplˌæzəm
lˌɑɹˈɪndʒˌiəl nˈiəplˌæzəm
01

Một khối u nằm trong thanh quản.

A tumor located in the larynx.

Ví dụ
02

Sự phát triển bất thường của các tế bào trong mô thanh quản.

Abnormal growth of cells in the laryngeal tissue.

Ví dụ
03

Có thể đề cập đến cả khối u lành tính và ác tính trong thanh quản.

Can refer to both benign and malignant tumors in the larynx.

Ví dụ