Anh - Việt

Bản dịch của từ Latte trong tiếng Việt

latte

Noun

latte (Noun)

/lˈɑtˌei/
/lˈɑtˌei/
AI

Nghĩa 01

Một loại cà phê gồm espresso và sữa nóng đánh bọt nhẹ, có nhiều sữa hơn cappuccino nên vị dịu, ngậy và ít đậm cà phê hơn.

A type of coffee made with espresso and hot steamed milk, milkier than a cappuccino.

Ví dụ
Cô ấy đặt một ly latte tại quán cà phê.She ordered a latte at the coffee shop.
Họ trò chuyện qua các ly latte tại quán cà phê ấm cúng.They chatted over lattes in the cozy cafe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh