Bản dịch của từ Lawful authority trong tiếng Việt

Lawful authority

Phrase Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lawful authority(Phrase)

lˈɑfl əɵˈɑɹɪti
lˈɑfl əɵˈɑɹɪti
01

Quyền hợp pháp để ra lệnh và quyết định; quyền chính thức được pháp luật hoặc chức vụ trao cho để điều hành, chỉ huy hoặc ban hành quyết định.

The right or power to give orders and make decisions.

Ví dụ

Lawful authority(Noun Countable)

lˈɑfl əɵˈɑɹɪti
lˈɑfl əɵˈɑɹɪti
01

Những người hoặc tổ chức có quyền hợp pháp để ra quyết định và thi hành luật lệ, quy định (ví dụ: chính quyền, cơ quan chức năng, tòa án, cảnh sát).

The people or organizations that have the legal right or power to make decisions and enforce rules and laws.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh