Anh - Việt

Bản dịch của từ Laxness trong tiếng Việt

laxness

NounNoun Countable

laxness (Noun)

/lˈɑksnɛs/
/læksnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất không nghiêm khắc, không chặt chẽ; thái độ lỏng lẻo, thiếu nghiêm túc trong việc kiểm soát hoặc thực hiện quy tắc.

the quality of not being sufficiently strict or severe.

Ví dụ
Sự lỏng lẻo của các quy tắc cho phép nhiều người tham gia sự kiện.The laxness of rules allowed more people to enter the event.
Sự lỏng lẻo của ủy ban không đảm bảo an toàn tại lễ hội.The committee's laxness did not ensure safety at the festival.

laxness (Noun Countable)

/lˈɑksnɛs/
/læksnɛs/
AI

Nghĩa 01

Sự lỏng lẻo, thiếu nghiêm khắc hoặc không chặt chẽ trong kỷ luật hay quy định.

a lack of strictness or severity in discipline.

Ví dụ
Sự lỏng lẻo trong các chính sách xã hội có thể dẫn đến tội phạm tăng.Laxness in social policies can lead to increased crime rates in cities.
Cộng đồng không chấp nhận sự lỏng lẻo của cơ quan thực thi pháp luật địa phương.The community does not accept the laxness of local law enforcement.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh