Bản dịch của từ Lay person trong tiếng Việt

Lay person

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lay person(Noun)

lˈeɪ pɝˈsən
lˈeɪ pɝˈsən
01

Người không có chuyên môn, kiến thức chuyên sâu hoặc đào tạo chuyên ngành về một lĩnh vực cụ thể; người bình thường, không phải chuyên gia.

A person without professional or specialized knowledge in a particular subject.

Ví dụ

Lay person(Phrase)

lˈeɪ pɝˈsən
lˈeɪ pɝˈsən
01

Người không phải là tu sĩ/nhà tu hành; người bình thường không thuộc hàng giáo sĩ (không phải linh mục, sư, thầy tu...).

A person who is not a member of the clergy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh