Bản dịch của từ Lead on trong tiếng Việt

Lead on

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lead on(Verb)

lˈɛd ˈɑn
lˈɛd ˈɑn
01

Lừa dối hoặc đánh lừa ai đó bằng cách khiến họ tin vào điều không đúng sự thật; dẫn dắt người khác hy vọng điều sai lệch để lợi dụng hoặc chơi xỏ họ.

To deceive or trick someone by making them believe something that is not true.

欺骗或误导他人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh