Anh - Việt
lead story
Noun
lead story (Noun)
/lˈɛd stˈɔɹi/
/lˈɛd stˈɔɹi/
AI
Ví dụ
Câu chuyện chính hôm nay nêu bật tác động của biến đổi khí hậu đến cộng đồng địa phương.The lead story today highlights climate change effects on local communities.
Bản tin không đề cập đến câu chuyện chính về nghèo đói ở thành phố.The news did not cover the lead story about poverty in cities.
Ví dụ
Câu chuyện chính tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu ở Miami.The lead story focused on climate change impacts in Miami.
Câu chuyện chính không đề cập đến các sự kiện cộng đồng địa phương.The lead story did not cover local community events.
Nghĩa 03 · Một câu chuyện thu hút sự chú ý nhiều nhất trong một ấn phẩm.
Một câu chuyện thu hút sự chú ý nhiều nhất trong một ấn phẩm.
A story that attracts the most attention in a publication.
Ví dụ
Câu chuyện chính hôm nay tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu ở California.The lead story today focuses on climate change impacts in California.
Tờ báo không có câu chuyện chính nào về bất bình đẳng xã hội.The newspaper did not feature a lead story about social inequality.