Bản dịch của từ Leafy vegetable trong tiếng Việt

Leafy vegetable

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leafy vegetable(Noun)

lˈifi vˈɛdʒtəbəl
lˈifi vˈɛdʒtəbəl
01

Loại rau có lá thường được ăn trong bữa ăn, ví dụ như rau chân vịt (spinach), xà lách (lettuce) hay cải xoăn (kale).

A vegetable with leaves that is typically eaten as part of a meal such as spinach lettuce or kale.

叶子蔬菜,通常作为餐食的一部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh