Bản dịch của từ Leesy trong tiếng Việt

Leesy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leesy(Adjective)

lˈisi
lˈisi
01

Dùng để miêu tả rượu (thường là rượu vang) có mùi hoặc vị giống bã rượu, men hoặc cặn (lees) — tức là có hương vị nặng, hơi béo, đôi khi có mùi men, cặn hoặc bơ do tiếp xúc với cặn men.

Of wine Having such an aroma or flavor.

Ví dụ
02

Miêu tả mùi thơm hoặc vị của rượu (thường là rượu vang) có độ đậm đà, béo hoặc hơi bùi, xuất phát từ việc rượu tiếp xúc lâu với cặn men (lees).

Of the aroma or flavor of a wine Rich in a way that indicates and results from long contact with lees.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh