Bản dịch của từ Left open trong tiếng Việt

Left open

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Left open(Verb)

lˈɛft ˈoʊpən
lˈɛft ˈoʊpən
01

Không đóng/không khóa (một thứ nên được đóng), để cái gì đó ở trạng thái mở do quên hoặc cố ý không đóng.

To fail to close something that should be closed.

未关闭

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Left open(Idiom)

ˈlɛf.tə.pən
ˈlɛf.tə.pən
01

Chưa quyết định, để cho vấn đề còn mở chờ quyết định sau; trì hoãn việc chọn lựa hoặc kết luận.

To delay making a decision or choice.

推迟做决定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh