Bản dịch của từ Legitimate disbursement trong tiếng Việt
Legitimate disbursement
Noun [U/C]

Legitimate disbursement(Noun)
lɪdʒˈɪtɪmˌeɪt dɪsbˈɜːsmənt
ˌɫɛˈdʒɪtəˌmeɪt dɪsˈbɝsmənt
01
Ví dụ
02
Việc phân phát tiền một cách chính thức hoặc hợp lệ cho một mục đích nhất định
Officially distributing funds for a specific purpose
正式或官方地为特定目的而分发金钱的行为
Ví dụ
