Bản dịch của từ Leisurely breakfast trong tiếng Việt

Leisurely breakfast

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leisurely breakfast(Noun)

lˈizɚli bɹˈɛkfəst
lˈizɚli bɹˈɛkfəst
01

Một bữa sáng thoải mái thường được ăn vào buổi sáng.

A relaxed meal is usually eaten in the morning.

通常在早晨享用的悠闲一餐。

Ví dụ
02

Một dịp để thưởng thức bữa sáng một cách thong thả.

A chance to enjoy a relaxed breakfast.

这是一个悠闲享用早餐的好时光。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh