Anh - Việt

Bản dịch của từ Lendable trong tiếng Việt

lendable

AdjectiveNoun

lendable (Adjective)

/lˈɛndəbl/
/lˈɛndəbl/
AI

Nghĩa 01

Có thể cho mượn được; vật hoặc tiền có khả năng được đem cho người khác mượn.

capable of being lent.

Ví dụ
Sách từ thư viện có thể cho mượn cho các chương trình đọc cộng đồng.Books from the library are lendable for community reading programs.
Không phải tất cả các đồ vật trong trung tâm cộng đồng đều có thể cho mượn.Not all items in the community center are lendable to members.

lendable (Noun)

/lˈɛndəbl/
/lˈɛndəbl/
AI

Nghĩa 01

Đồ vật hoặc tài sản có thể cho mượn, tức là thứ người ta có thể đưa cho người khác sử dụng tạm thời rồi nhận lại sau.

something that can be lent out.

Ví dụ
Nhiều cuốn sách trong thư viện có thể cho mượn cho cộng đồng.Many books in the library are lendable to community members.
Không phải tất cả tài nguyên trong trung tâm đều có thể cho mượn.Not all resources in the center are lendable for public use.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh