Anh - Việt

Bản dịch của từ Lender trong tiếng Việt

lender

Noun

lender (Noun)

/lˈɛndɚ/
/lˈɛndɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc tổ chức cho người khác vay tiền; thường là ngân hàng hoặc công ty chuyên cấp khoản vay.

One who lends especially money specifically a bank or other entity that specializes in granting loans.

Ví dụ
Người cho vay đã phê duyệt đơn vay nhanh chóng.The lender approved the loan application quickly.
Người cho vay đã đề xuất mức lãi suất cạnh tranh cho người vay.The lender offered a competitive interest rate to the borrower.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của lender (Noun)

ADJECTIVE + lenderPREPOSITION
Kết hợp từ của lender
Collocation
Ví dụ

ngân hàng hàng đầu

leading lender

Người cho vay hàng đầu trong cộng đồng cung cấp khoản vay lãi suất thấp.

The leading lender in the community offered low-interest loans.

nhà cho vay tư nhân

private lender

Người cho vay tư nhân đã đề xuất một khoản vay cho doanh nhân trẻ.

The private lender offered a loan to the young entrepreneur.

ngân hàng bất động sản

mortgage lender

Người cho vay thế chấp đã chấp thuận đơn vay nhanh chóng.

The mortgage lender approved the loan application quickly.

ngân hàng lớn

major lender

Trong bài nói IELTS, giám khảo có thể hỏi về chủ nợ chính của khoản vay học sinh.

In the IELTS speaking test, the examiner may ask about the major lender of a student loan.

người cho vay lớn

big lender

Người cho vay lớn cung cấp hỗ trợ tài chính cho dự án cộng đồng.

The big lender provided financial support to the community project.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh