Anh - Việt
lends
Verb
lends (Verb)
/lˈɛndz/
/ˈɫɛndz/
AI
Ví dụ
Trung tâm cộng đồng của Mary cho cư dân mượn 200 cuốn sách mỗi tuần.Mary’s community center lends residents 200 books each week.
Thư viện cộng đồng London không cho khách mượn máy tính bảng qua đêm.London’s community library does not lend visitors tablets overnight.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria cho hàng xóm vay 50 đô la để làm vườn cộng đồng.Maria lends her neighbor $50 for a community garden project.
Nhóm cộng đồng không bao giờ cho vay tiền nếu thiếu kế hoạch hoàn trả bằng văn bản.The community group never lends money without a written repayment plan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại diễn đàn thanh niên năm 2024, hoạt động tình nguyện đem lại cho Mai sự tự tin khi tranh luận cộng đồng.At the 2024 youth forum, volunteering lends Mai confidence during community debates.
David cho rằng danh tiếng người nổi tiếng không đem lại sự tin cậy thật sự cho các chiến dịch xã hội.Celebrity status lends no real trust to social campaigns, argues David.
Từ tiếng Việt gần nghĩa