Anh - Việt

Bản dịch của từ Lends trong tiếng Việt

lends

Verb

lends (Verb)

/lˈɛndz/
/ˈɫɛndz/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp quyền truy cập tạm thời cho ai đó vào một thứ không phải của mình.

To provide someone with temporary access to something that is not one’s own

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng của Mary cho cư dân mượn 200 cuốn sách mỗi tuần.Mary’s community center lends residents 200 books each week.
Thư viện cộng đồng London không cho khách mượn máy tính bảng qua đêm.London’s community library does not lend visitors tablets overnight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để cho ai đó sử dụng một thứ gì đó, thường là tiền, với mong đợi sẽ được hoàn trả.

To grant someone the use of something typically money with the expectation of repayment

Ví dụ
Maria cho hàng xóm vay 50 đô la để làm vườn cộng đồng.Maria lends her neighbor $50 for a community garden project.
Nhóm cộng đồng không bao giờ cho vay tiền nếu thiếu kế hoạch hoàn trả bằng văn bản.The community group never lends money without a written repayment plan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để cho hoặc cho phép sử dụng một phẩm chất hoặc đặc điểm nào đó.

To give or allow the use of a quality or trait

Ví dụ
Tại diễn đàn thanh niên năm 2024, hoạt động tình nguyện đem lại cho Mai sự tự tin khi tranh luận cộng đồng.At the 2024 youth forum, volunteering lends Mai confidence during community debates.
David cho rằng danh tiếng người nổi tiếng không đem lại sự tin cậy thật sự cho các chiến dịch xã hội.Celebrity status lends no real trust to social campaigns, argues David.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh