Bản dịch của từ Lesser purchase trong tiếng Việt

Lesser purchase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lesser purchase(Noun)

lˈɛsɐ pˈɜːtʃeɪs
ˈɫɛsɝ ˈpɝtʃəs
01

Một lượng nhỏ hơn hoặc giảm đi của vật gì đó được mua hoặc có được

A smaller amount or decrease of something that is bought or obtained.

购买或获得的某物的数量较少或缩减

Ví dụ
02

Mua hàng có tầm quan trọng hoặc giá trị thấp hơn

A transaction of lesser importance or value.

较不重要或价值较低的购买

Ví dụ
03

Mặt hàng hoặc sản phẩm kém quan trọng hơn so với các mặt hàng khác

A product or item is less important than other items.

与其他相比,这个项目或产品显得不那么重要

Ví dụ