Bản dịch của từ Letter trays trong tiếng Việt

Letter trays

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Letter trays(Noun)

lˈɛtɐ trˈeɪz
ˈɫɛtɝ ˈtreɪz
01

Một chiếc khay phẳng để sắp xếp giấy tờ thư từ hoặc tài liệu.

A flat receptacle for organizing mail papers or correspondence

Ví dụ
02

Một khay được thiết kế đặc biệt để đựng thư từ hoặc tài liệu.

A tray designed specifically for holding letters or documents

Ví dụ
03

Một giải pháp lưu trữ để giữ cho các bức thư gọn gàng và dễ tiếp cận.

A storage solution for keeping letters tidy and accessible

Ví dụ