Anh - Việt

Bản dịch của từ Letterform trong tiếng Việt

letterform

Noun

letterform (Noun)

/lˈɛtɚfˌɔɹm/
/lˈɛtɚfˌɔɹm/
AI

Nghĩa 01

Hình dạng đồ họa của một chữ cái trong bảng chữ cái, như cách nó được viết tay hoặc xuất hiện trong một phông chữ cụ thể.

The graphic form of a letter of the alphabet either as written or in a particular type font.

Ví dụ
Hình thức chữ cái được sử dụng trong áp phích rất hiện đại và hấp dẫn.The letterform used in the poster was very modern and attractive.
Hình thức chữ cái trong phông chữ này không dễ đọc.The letterform in this font is not easy to read.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh