Anh - Việt

Bản dịch của từ Font trong tiếng Việt

font

Noun Countable

font (Noun Countable)

/fˈɒnt/
/ˈfɑnt/
AI

Nghĩa 01

bồn hoặc chậu lớn trong nhà thờ dùng để đựng nước làm lễ rửa tội

a large container in a church that holds water for baptism

Ví dụ
Nhà thờ Thánh Phao-lô đã lắp một bồn rửa tội bằng đá trước lễ rửa tội cộng đồng năm 2024.St. Paul's Church installed a stone font before the 2024 community baptism.
Nhà hội cộng đồng mới không có bồn rửa tội cho lễ rửa tội Chủ nhật.The new community hall has no font for Sunday baptism.

Nghĩa 02

bộ chữ cái, chữ số và ký hiệu có cùng kiểu dáng và kích thước, được dùng trong in ấn hoặc trên máy tính

a set of letters numbers and symbols in a particular design and size used especially in printing or on a computer

Ví dụ
Khảo sát năm 2024 dùng một phông chữ rõ ràng cho các câu hỏi trên mạng xã hội.The 2024 survey used a clear font for social media questions.
Báo cáo của tổ chức từ thiện không dùng phông chữ trang trí cho người đọc lớn tuổi.The charity report did not use decorative fonts for elderly readers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh