Bản dịch của từ Level pegging trong tiếng Việt

Level pegging

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Level pegging(Idiom)

01

Giữ vững vị thế ngang hàng với ai đó hoặc cái gì đó.

To maintain an equal standing with someone or something.

为了保持自己在某人或某事中的平等地位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Để cùng mức hoặc đạt tiêu chuẩn giống nhau.

Equality in status or performance.

地位或表现完全一样

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh