Anh - Việt

Bản dịch của từ Licenser trong tiếng Việt

licenser

NounVerb

licenser (Noun)

/lˈaɪsnsɚ/
/lˈaɪsnsɚ/
AI

Nghĩa 01

Người cấp giấy phép hoặc người trao quyền chính thức cho người khác được phép làm một việc gì đó (ví dụ: cấp giấy phép lái xe, giấy phép kinh doanh, giấy phép sử dụng phần mềm).

One who issues or grants a license.

Ví dụ
Người cấp phép đã phê duyệt 150 doanh nghiệp mới ở New York năm ngoái.The licenser approved 150 new businesses in New York last year.
Người cấp phép đã không cấp giấy phép cho ứng viên không đủ điều kiện.The licenser did not grant a license to the unqualified applicant.

licenser (Verb)

/lˈaɪsnsɚ/
/lˈaɪsnsɚ/
AI

Nghĩa 01

Cấp giấy phép hoặc cho phép chính thức ai/cái gì được thực hiện một hoạt động cụ thể (ví dụ: cấp phép kinh doanh, cấp giấy phép sử dụng bản quyền).

To grant a license to.

Ví dụ
Thành phố sẽ cấp giấy phép cho các người bán hàng mới vào tháng tới cho lễ hội.The city will licenser new street vendors next month for the festival.
Hội đồng không cấp giấy phép cho các buổi biểu diễn không được phép trong công viên.The council does not licenser unauthorized street performances in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh