Bản dịch của từ Licensing trong tiếng Việt

Licensing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Licensing(Noun)

lˈaɪsnsɪŋ
lˈaɪsnsɪŋ
01

Việc cấp giấy phép hoặc cho phép chính thức để ai đó thực hiện một hoạt động cụ thể.

The granting of a license to carry out a particular activity.

授予许可进行特定活动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Licensing(Verb)

lˈaɪsnsɪŋ
lˈaɪsnsɪŋ
01

Cấp giấy phép hoặc cho phép ai/cái gì được sử dụng một thứ gì đó hoặc thực hiện một hoạt động nhất định.

Grant a license to someone or something to permit the use of something or to allow an activity to take place.

授予许可证

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Licensing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

License

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Licensed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Licensed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Licenses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Licensing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ