Anh - Việt
lie dormant
Phrase
lie dormant (Phrase)
/laɪ dˈɑɹmnt/
/laɪ dˈɑɹmnt/
AI
Nghĩa 01
ở trong trạng thái nghỉ ngơi hoặc không hoạt động
to be in a state of rest or inactivity
Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội nằm im cho đến khi khủng hoảng xuất hiện.Many social issues lie dormant until a crisis brings them to light.
Các vấn đề xã hội không nằm im; chúng thường xấu đi theo thời gian.Social problems do not lie dormant; they often worsen over time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội nằm im lặng cho đến khi được lãnh đạo giải quyết.Many social issues lie dormant until they are addressed by leaders.
Các vấn đề xã hội không nằm im lặng; chúng thường xấu đi theo thời gian.Social problems do not lie dormant; they often worsen over time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội nằm im lặng cho đến khi được lãnh đạo giải quyết.Many social issues lie dormant until they are addressed by leaders.
Các vấn đề xã hội không nằm im lặng; chúng thường leo thang theo thời gian.Social problems do not lie dormant; they often escalate over time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa