Bản dịch của từ Life experience trong tiếng Việt

Life experience

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Life experience(Idiom)

01

Kiến thức hoặc kỹ năng bạn tích lũy qua kinh nghiệm sống

Knowledge or skills you gain through life experiences.

你通过生活经历所获得的知识或技能。

Ví dụ
02

Những trải nghiệm tích lũy góp phần hình thành cách nhìn nhận của một người.

The experiences one accumulates shape their perspective.

积累的经验塑造了一个人的观点。

Ví dụ
03

Những bài học rút ra và những hiểu biết thu thập được qua các tương tác và sự kiện cá nhân.

Lessons learned through personal interactions and experiences that deepen understanding.

从个人交流和事件中获得的经验教训和洞察

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh