Anh - Việt

Bản dịch của từ Life preserver trong tiếng Việt

life preserver

Noun

life preserver (Noun)

/lˈaɪf pɹˈizɝvɚ/
/lˈaɪf pɹˈizɝvɚ/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị dùng để cứu người khỏi chết đuối bằng cách giữ họ nổi trên mặt nước.

a device designed to save a person from drowning by keeping them afloat in water.

Ví dụ
Cái phao cứu sinh đã cứu John trong chuyến dã ngoại biển mùa hè trước.The life preserver saved John during the beach outing last summer.
Nhiều người không sử dụng phao cứu sinh ở hồ.Many people do not use a life preserver at the lake.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh