Bản dịch của từ Lift energy trong tiếng Việt

Lift energy

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lift energy(Noun)

lˈɪft ˈɛnədʒi
ˈɫɪft ˈɛnɝdʒi
01

Một lĩnh vực nhạy cảm về năng lượng gắn liền với một ngữ cảnh hoặc cảm xúc nhất định.

A sensitive area of energy associated with a certain context or feeling

Ví dụ
02

Một hành động nâng hoặc di chuyển cái gì đó lên trên.

An act of raising or moving something upwards

Ví dụ
03

Một thiết bị được sử dụng để nâng hoặc kéo người hoặc hàng hóa.

A device used for raising or lifting people or goods

Ví dụ

Lift energy(Verb)

lˈɪft ˈɛnədʒi
ˈɫɪft ˈɛnɝdʒi
01

Một thiết bị được sử dụng để nâng hoặc kéo người hoặc hàng hóa.

To increase or improve something particularly in a context such as spirits or enthusiasm

Ví dụ
02

Một lĩnh vực nhạy cảm của năng lượng liên quan đến một bối cảnh hoặc cảm xúc nhất định.

To remove or take away from a lower position

Ví dụ
03

Một hành động nâng hoặc di chuyển cái gì đó lên trên.

To raise or elevate to a higher position

Ví dụ

Lift energy(Phrase)

lˈɪft ˈɛnədʒi
ˈɫɪft ˈɛnɝdʒi
01

Hành động nâng hoặc di chuyển một cái gì đó lên trên.

To boost or enhance energy levels

Ví dụ
02

Một thiết bị dùng để nâng hoặc nâng người hoặc hàng hóa.

To provide a lift in mood or physical state

Ví dụ
03

Một lĩnh vực nhạy cảm liên quan đến năng lượng gắn liền với một ngữ cảnh hoặc cảm xúc nhất định.

To raise ones physical or emotional energy through various means

Ví dụ