Bản dịch của từ Lift off trong tiếng Việt

Lift off

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lift off(Verb)

lɪft ɑf
lɪft ɑf
01

(động từ) chuyển động lên phía trên vào không trung; rời mặt đất và bay lên.

To move upwards into the air.

向上升起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lift off(Phrase)

lɪft ɑf
lɪft ɑf
01

Hành động khi một tàu vũ trụ hoặc tên lửa rời khỏi mặt đất và bắt đầu bay lên không trung.

The action of a spacecraft or rocket leaving the ground.

飞船或火箭离开地面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh