Anh - Việt

Bản dịch của từ Rocket trong tiếng Việt

rocket

VerbNoun Countable

rocket (Verb)

/rˈɒkɪt/
/ˈrɑkɪt/
AI

Nghĩa 01 · Phóng hoặc bắn một vật đi trong không khí với tốc độ rất cao.

Phóng hoặc bắn một vật đi trong không khí với tốc độ rất cao.

To send or fire something through the air at very high speed

Ví dụ
Tại Thế vận hội Paris năm 2024, ban tổ chức phóng pháo hoa lên trên đám đông.At the 2024 Paris Olympics, organizers rocketed fireworks above the crowd.
Các lễ hội địa phương không nên phóng pháo hoa trên những khu dân cư đông đúc.Local festivals should not rocket fireworks over crowded neighborhoods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Di chuyển hoặc tăng lên rất nhanh theo một hướng nào đó.

Di chuyển hoặc tăng lên rất nhanh theo một hướng nào đó.

To move or rise very quickly in a particular direction

Ví dụ
Sau bài đăng của Lina, tỷ lệ ủng hộ hoạt động từ thiện có thể tăng vọt lên 80% trong 48 giờ.After Lina's post, support for charity can rocket to 80% in 48 hours.
Sự ủng hộ việc tái chế có thể không tăng vọt sau bài phát biểu của Ben ở Chicago.Recycling support may not rocket after Ben's speech in Chicago.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rocket (Noun Countable)

/rˈɒkɪt/
/ˈrɑkɪt/
AI

Nghĩa 01 · Loài cây có lá ăn được mang vị cay hăng, thường được dùng trong món sa lát.

Loài cây có lá ăn được mang vị cay hăng, thường được dùng trong món sa lát.

A plant with edible peppery leaves often used in salads

Ví dụ
Maya trồng rau cải cay trong vườn cộng đồng để dùng cho các buổi sinh hoạt làm salad của khu phố.Maya grows rocket in her community garden for neighborhood salad events.
Câu lạc bộ của chúng tôi không phục vụ rau cải cay trong các buổi họp; trẻ em không thích loại lá cay này.Our club does not serve rocket at meetings; children dislike peppery leaves.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phương tiện hoặc vật thể bay được đẩy đi trong không khí hay không gian nhờ khí tạo ra khi đốt nhiên liệu.

Phương tiện hoặc vật thể bay được đẩy đi trong không khí hay không gian nhờ khí tạo ra khi đốt nhiên liệu.

A vehicle or projectile that is propelled through the air or space by gases produced from burning fuel

Ví dụ
Năm 2024, Ấn Độ phóng một tên lửa để cung cấp dịch vụ liên lạc cho các cộng đồng vùng xa.In 2024, India launched a rocket to provide communication services for remote communities.
Một tên lửa đắt tiền sẽ không giải quyết nghèo đói đô thị hay cải thiện nhà ở công cộng.An expensive rocket will not solve urban poverty or improve public housing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Loại pháo hoa hình ống bay lên cao rồi nổ, thường tạo ra ánh sáng có màu.

Loại pháo hoa hình ống bay lên cao rồi nổ, thường tạo ra ánh sáng có màu.

A cylindrical firework that flies upward and explodes often producing coloured lights

Ví dụ
Tại lễ hội Hà Nội năm 2024, một quả pháo hoa nổ tung trên đám đông, tỏa ánh đỏ.At Hanoi's 2024 festival, one rocket exploded above crowds in red lights.
Tại sự kiện cộng đồng ở Luân Đôn vào tháng Bảy, không có quả pháo hoa nào nổ vì cư dân sợ tiếng ồn.At London's July community event, no rocket exploded because residents feared noise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh