Bản dịch của từ Like-minded individual trong tiếng Việt

Like-minded individual

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Like-minded individual(Phrase)

lˈaɪkmaɪndɪd ˌɪndɪvˈɪdʒuːəl
ˈɫaɪkˈmaɪndɪd ˌɪndɪˈvɪdʒuəɫ
01

Một người có cùng quan điểm, niềm tin hoặc giá trị với người khác

A person who shares similar opinions beliefs or values with others

Ví dụ
02

Một cá nhân có suy nghĩ và thái độ tương đồng chặt chẽ với những người trong một nhóm cụ thể

An individual whose thoughts and attitudes align closely with those of a specific group

Ví dụ
03

Một người có những sở thích hoặc quan điểm tương đồng

A person characterized by similar interests or perspectives

Ví dụ