Bản dịch của từ Limby trong tiếng Việt

Limby

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Limby(Adjective)

ˈlɪ.mi
ˈlɪ.mi
01

Có nhiều chi hoặc nhánh.

Having many limbs, or branches.

Ví dụ

Limby(Noun)

ˈlɪ.mi
ˈlɪ.mi
01

(tiếng lóng) Người bị cụt chân, đặc biệt là người bị mất một chân.

(slang) An amputee, especially one who has lost a leg.

Ví dụ