Anh - Việt

Bản dịch của từ Limer trong tiếng Việt

limer

Noun

limer (Noun)

/lˈɪmɚ/
/lˈɪmɚ/
AI

Nghĩa 01

(từ cổ, ít dùng) một loại chó được giữ bằng dây xích hoặc dây dắt; thường là chó săn mùi (bloodhound) hoặc chó lai.

obsolete A kind of dog kept on a lead a bloodhound a mongrel.

Ví dụ
Limer là một con chó săn trung thành đã giúp tìm thấy đứa trẻ bị lạc.Limer was a loyal bloodhound that helped find the missing child.
Chủ nhân không bao giờ thả Limer ra khỏi dây dẫn do lo ngại an toàn.The owner never let Limer off the lead due to safety concerns.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh