Bản dịch của từ Limicoline trong tiếng Việt

Limicoline

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Limicoline(Adjective)

laɪmˈɪkəlaɪn
laɪmˈɪkəlaɪn
01

Thuộc về chim sống ở bùn hoặc ven bờ (thích sống ở bùn), thường dùng để chỉ các loài chim dạt bờ như chim bìm bịp, chim choắt, chim cọc biển và những loài liên quan (nhóm từng gọi là Limicolae).

Mudloving muddwelling especially of or relating to waders or shorebirds designating sandpipers plovers and related birds formerly placed in a group Limicolae.

Ví dụ

Limicoline(Noun)

laɪmˈɪkəlaɪn
laɪmˈɪkəlaɪn
01

Từ chỉ một loài hoặc nhóm chim sống ở môi trường lầy, bùn hoặc bờ nước; cũng có thể dùng chung cho các sinh vật sống trong bùn. Nói cách khác: sinh vật sống ở nơi bùn lầy (thường là chim ở bờ nước).

A limicoline bird a muddwelling organism.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh