Bản dịch của từ Lincolnshire trong tiếng Việt

Lincolnshire

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lincolnshire(Noun)

lˈɪŋkəʊnʃə
ˈɫɪŋkənˌʃaɪr
01

Một quận ở vùng Đông Midlands của Anh

A district in the East Midlands of England.

这是英格兰东部的一个区。

Ví dụ
02

Tiếng Anh địa phương của Lincolnshire

The English accent spoken in Lincolnshire.

林肯郡的英语方言

Ví dụ
03

Khu vực của một quận hoặc địa phương ở Anh nổi tiếng với nông nghiệp

It's an area within a district or locality in England, usually known for farming.

英格兰地区传统上以农业闻名的县或地方

Ví dụ

Họ từ