Bản dịch của từ Linden trong tiếng Việt

Linden

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linden(Noun)

lˈɪndn
lˈɪndn
01

Từ “linden” chỉ một loại cây thân gỗ còn gọi là cây lime (không phải quả chanh lime); ở Bắc Mỹ thường dùng để chỉ cây hoàng lan (tên chung cho các loài trong chi Tilia). Đây là cây có lá tim, hoa thơm, đôi khi gọi là cây trà hoa linden.

Another term for the lime tree especially in North America.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh