Bản dịch của từ Liothyronine trong tiếng Việt
Liothyronine

Liothyronine (Noun)
Một dạng hormone tuyến giáp (thuốc) dùng để điều trị suy giáp và trạng thái hôn mê do thiếu hormon tuyến giáp (myxedema coma).
Pharmacology A form of thyroid hormone used to treat hypothyroidism and myxedema coma.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Liothyronine là một hormone tuyến giáp tổng hợp, được sử dụng chủ yếu trong điều trị chứng suy tuyến giáp. Nó có tác dụng tương tự như thyroxine (T4), nhưng mạnh hơn và có thời gian tác dụng ngắn hơn. Liothyronine thường được chỉ định1 cho bệnh nhân có triệu chứng nặng hoặc không đáp ứng tốt với thyroxine. Tên hóa học của nó là 3,5,3’-triiodothyronine (T3), là một trong những dạng hormone hoạt động của tuyến giáp.
Liothyronine là một hormone tuyến giáp tổng hợp, được sử dụng chủ yếu trong điều trị chứng suy tuyến giáp. Nó có tác dụng tương tự như thyroxine (T4), nhưng mạnh hơn và có thời gian tác dụng ngắn hơn. Liothyronine thường được chỉ định1 cho bệnh nhân có triệu chứng nặng hoặc không đáp ứng tốt với thyroxine. Tên hóa học của nó là 3,5,3’-triiodothyronine (T3), là một trong những dạng hormone hoạt động của tuyến giáp.
